Ktl-icon-tai-lieu

Các từ mới bắt buộc phải học cho kỳ thi đại học

Được đăng lên bởi Nguyễn Thu Hương
Số trang: 26 trang   |   Lượt xem: 1427 lần   |   Lượt tải: 3 lần
CÁC TỪ MỚI BẮT BUỘC PHẢI HỌC CHO KỲ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC
CÔ MAI PHƯƠNG
Các bạn cần học thuộc lòng các cụm từ, diễn ngữ sau:
* Một số diễn ngữ đi cùng Do
do a good job
do crossword puzzles
do something/anything/nothing,
do homework
do work
do a favour
do the dishes
do an assignment
do a paper
do research
do the laundry
do housework
Các diễn ngữ được tạo thành từ Make
make the bed
make possible for
make a mistake
make the team
make an appointment
make a pro tit
make an impression
make a complaint
make preparation
make a cancellation
make a itiarrel
make noise
make a cake
make some coffee
make a decision
make a promise
make attempt
make a discovery
make a list

make an offer
make an application
make a choice
make an effort
make a request
make a loss
make arrangements
make a concession
make progress
make a speech
make sentence
make money
make an announcement
make a list
make friends
make atzreement
make sure
make a cake

PHRASAL VERBS WITH TAKE (Cụm động từ với Take)
take after
: giống, y hệt
take advantage of
: tận dụng, lợi dụng
take account of
: xem xét, quan tâm

take away
: di chuyển
take back
: rút lại (lời nói)
take down
: dời đi
take in
: cho ở trọ
take in hand
: đảm trách
take into account
: xem xét, để ý tới
take off
: cởi, lột, cất cảnh (máy bay)
take oneself off
: bỏ trốn
take on
: đảm trách
take out
: loại khỏi, rút ra
take up
: ham thích, bảo trợ
take up with
: giao du với
take place
: thay thế, thay đối
take over
: nắm quyền
PHRASAL VERBS WITH BRING (Cụm động từ với Bring)
bring about
: gây ra
bring up
: nuôi dưỡng
bring something to
: khám phá, đem cái gì ra ánh sáng
bring to an end
: chấm dứt
bring sh off
: cứu ai
bring sth on
: đưa đến kết quả, gây ra cái gì
bring sth up
: lưu ý đến cái gì, nếu ra cái gì
bring sb to sth
: đưa ai lên
(một cấp độ hoặc chuẩn mực khác)
PHRASAL VERBS WITH GET (Cụm động từ đi với Get)
get at
: tới được
get over
: bình phục, hồi phục
get on

: lên (tàu, xe…)

get on (well) with someone

: hòa thuận với ai

get in

: trúng cử, được bầu

get off

: xuống xe, thoát tội

get up

: thức dậy

get on

: tiến bộ

get along

: hòa thuận

get away

: tránh khỏi, thoát khỏi

get back away

: trả thù

get by get down to

: bắt đầu làm việc gì

MỘT SỐ CỤM TỪ CẦN LƯU Ý
concentrate on (v)

: tập trung vào, chú ý vào

locus on (v)

: chú ý vào, chăm vào

insist on (v)
complain about (v)

: khăng khăng, đòi cho bằng được
: phàn nàn về điều gì

worry about (v)

: lo lắng về cái gì

object to (v)

: phản đối, chống đối

rely on (v...
CÁC T MI BT BUC PHI HC CHO KỲ THI TUYN SINH ĐI HC
CÔ MAI PHƯƠNG
Các bạn cần học thuộc lòng các cụm từ, diễn ngữ sau:
* Một số diễn ngữ đi cùng Do
do a good job do crossword puzzles
do something/anything/nothing, do homework
do work do a favour
do the dishes do an assignment
do a paper do research
do the laundry do housework
Các diễn ngữ được tạo thành từ Make
make the bed
make possible for
make a mistake
make the team
make an appointment
make a pro tit
make an impression
make a complaint
make preparation
make a cancellation
make a itiarrel
make noise
make a cake
make some coffee
make a decision
make a promise
make attempt
make a discovery
make a list
make an offer
make an application
make a choice
make an effort
make a request
make a loss
make arrangements
make a concession
make progress
make a speech
make sentence
make money
make an announcement
make a list
make friends
make atzreement
make sure
make a cake
PHRASAL VERBS WITH TAKE (Cụm động từ với Take)
take after : giống, y hệt
take advantage of : tận dụng, lợi dụng
take account of : xem xét, quan tâm
Các từ mới bắt buộc phải học cho kỳ thi đại học - Trang 2
Để xem tài liệu đầy đủ. Xin vui lòng
Các từ mới bắt buộc phải học cho kỳ thi đại học - Người đăng: Nguyễn Thu Hương
5 Tài liệu rất hay! Được đăng lên bởi - 1 giờ trước Đúng là cái mình đang tìm. Rất hay và bổ ích. Cảm ơn bạn!
26 Vietnamese
Các từ mới bắt buộc phải học cho kỳ thi đại học 9 10 647