Ktl-icon-tai-lieu

đề cương tiếng anh

Được đăng lên bởi tramduong67
Số trang: 9 trang   |   Lượt xem: 669 lần   |   Lượt tải: 0 lần
Dương Bích Trâm
Lớp: ĐH12BH

III. Language focus:
4. If clause (1st and 2st conditionals):
4.1. Câu điều kiện loại 1:
- Diễn tả 1 điều kiện có thể xảy ra ở hiện tại hoặc tương lai.
- Cách chia:
+ Mệnh đề if: thì hiện tại đơn.
+ Mệnh đề chính: will/can/may + V
 Ví dụ:
 If you study hard, you will pass the exam.
 Our team can success if we practice more.

4.2. Câu điều kiện loại 2:
- Diễn tả 1 điều kiện không có thật ở hiện tại hoặc tương lai.
- Cách chia:
+ Mệnh đề if: Thì quá khứ giả định ( tobe chia were).
+ Mệnh đề chính: would/could/might+V.
 Ví dụ:
 If I were you, I wouldn’t buy this book.
 If I went to Nha Trang beach yesterday, I could meet my

uncle.
5. Might as a modal verb ( might= will+ perhaps):

5.1. Được sử dụng như 1 modal verb:
5.1.1. Could, May, Might + Verb in simple form = Có lẽ, có
thể:
Chỉ khả năng có thể xảy ra ở hiện tại nhưng người nói không dám chắc.
(Cả 3 động từ đều có giá trị như nhau).
Ex: It might rain tomorrow.
5.1.2. Could, may, might + have + Vp.p = có lẽ đã:
Diễn đạt một khả năng có thể ở quá khứ song người nói không dám
chắc.
5.1.3. Might have been + V-ing = Có lẽ lúc ấy đang:
Ex: I didn't hear the telephone ring, I might have been sleeping at that
time.
5.2. Might= perhaps…will:
- Perhap I won’t go for a picnic at the weekenk.
- I might not go for apicnicat the weekenk.
6. The passives:
CÂU BỊ ĐỘNG (passive voice)
Công thức chung : S+BE+past participle(p.p)
 CÁC CÔNG THỨC CỤ THỂ CỦA CÁC THÌ:

1. Đối với Hiện tại đơn : S + am/is/are+p.p
2. Đối với Hiện tại tiếp diễn : S +am/is/are+being+p.p
3. Đối với Hiện tại Hoàn thành: S + have/has+been+p.p

4. Đối với Quá khứ đơn: S + was/were+p.p
5. Đối với Quá khứ tiếp diễn: S + was/were+being+p.p
6. Đối với Tương lai đơn: S + will+be+p.p
7. Đối với Tương lai gần: S + to be+going to+Be+p.p
8. Đối với Tương lai hòan thành: S + will have been+p.p
9. Đối với Quá khứ hoàn thành: S + had been+p.p
 THỂ BỊ ĐỘNG CỦA MODAL VERB

1.Cấu trúc 1: S + modal Verb +Verb infinitive(Vinf)
Dùng để chỉ hành động xảy ra trong hiện tại hoặc tương lai.
>>> Thể bị động S+modal verb + be +p.p
Ex: I must do this homework.
>> This homework must be done.
2.Cấu trúc 2: S + modal Verb + have +p.p
Dùng để chỉ những hành động cần phải làm trong quá khứ hoặc đáng lẽ
phải xảy ra nhưng không làm. Hoặc những hành động đoán biết chắc
hẳn phải xảy ra trong quá khứ.
>>>Bị động: S + modal Verb + have been +p.p
 CÁC TRƯỜNG HỢP ĐẶC BIỆT:

1. It's your duty to+Vinf
>>> bị động: You're supposed to+Vinf
Ex: It's your...


III. Language focus:
4. If clause (1
st
and 2
st
conditionals):
4.1. Câu điều kiện loại 1:
 !"#$%& '()*%+
,-%
./ 01 '+
./ 2**3%3%$.4
456
70$(85$%59$(2**%88::#%+
;:%%8:8802:%:(:+
4.2. Câu điều kiện loại 2
 <!=& '()*%+
,-%
./ 01>-?@A(B:%2::C+
./ 2(*53(*53.4+
456
7072::$(972(*5DB$8B((+
7072:(E%%B:%$:8:5%$97(*5::$
*:+
5. Might as a modal verb ( might= will+ perhaps):
đề cương tiếng anh - Trang 2
Để xem tài liệu đầy đủ. Xin vui lòng
đề cương tiếng anh - Người đăng: tramduong67
5 Tài liệu rất hay! Được đăng lên bởi - 1 giờ trước Đúng là cái mình đang tìm. Rất hay và bổ ích. Cảm ơn bạn!
9 Vietnamese
đề cương tiếng anh 9 10 482