Ktl-icon-tai-lieu

Một số các cấu trúc cầu khiến

Được đăng lên bởi chusociu1310
Số trang: 2 trang   |   Lượt xem: 282 lần   |   Lượt tải: 1 lần
25. Một số cấu trúc cầu khiến
(causative)
25.1 To have sb do sth = to get sb to do sth = Sai ai, khiến ai,
bảo ai làm gì
I’ll have Peter fix my car.
I’ll get Peter to fix my car.

25.2 To have/to get sth done = làm một việc gì bằng cách thuê
người khác
I have my hair cut. (Tôi đi cắt tóc – chứ không phải tôi tự cắt)
I have my car washed. (Tôi mang xe đi rửa ngoài dịch vụ – không phải tự rửa)
Theo khuynh hướng này động từ to want và would like cũng có thể dùng với mẫu câu như
vậy: To want/ would like Sth done. (Ít dùng)
I want/ would like my car washed.
Câu hỏi dùng cho loại mẫu câu này là: What do you want done to Sth?
What do you want done to your car?

25.3 To make sb do sth = to force sb to do sth = Bắt buộc ai phải
làm gì
The bank robbers made the manager give them all the money.
The bank robbers forced the manager to give them all the money.
Đằng sau tân ngữ của make còn có thể dùng 1 tính từ: To make sb/sth + adj
Wearing flowers made her more beautiful.
Chemical treatment will make this wood more durable

25.4.1 To make sb + P2 = làm cho ai bị làm sao
Working all night on Friday made me tired on Saturday.

25.4.2 To cause sth + P2 = làm cho cái gì bị làm sao
The big thunder storm caused many waterfront houses damaged.
Nếu tân ngữ của make là một động từ nguyên thể thì phải đặt it giữa make và tính từ, đặt động
từ ra phía đằng sau: make it + adj + V as object.
The wire service made it possible to collect and distribute news faster and cheaper.
Tuy nhiên nếu tân ngữ của make là 1 danh từ hay 1 ngữ danh từ thì không được
đặt it giữa make và tính từ: Make + adj + noun/ noun phrase.
The wire service made possible much speedier collection and distribution of news.

25.5 To let sb do sth = to permit/allow sb to do sth = để cho ai,
cho phép ai làm gì
I let me go.
At first, she didn’t allow me to kiss her but…

25.6 To help sb to do sth/do sth = Giúp ai làm gì
Please help me to throw this table away.
She helps me open the door.
Nếu tân ngữ của help là một đại từ vô nhân xưng mang nghĩa người ta thì không cần phải nhắc
đến tân ngữ đó và bỏ luôn cả to của động từ đằng sau.
This wonder drug will help (people to) recover more quickly.
Nếu tân ngữ của help và tân ngữ của động từ sau nó trùng hợp với nhau, người ta sẽ bỏ tân ngữ
sauhelp và bỏ luôn cả to của động từ đằng sau.
The body fat of the bear will help (him to) keep him alive during hibernation.

25.7 Ba động từ đặc biệt: see, watch, hear
Đó là những động từ mà ngữ nghĩa của chúng sẽ thay đổi đôi chút khi đ...
25. Một số cấu trúc cầu khiến
(causative)
25.1 To have sb do sth = to get sb to do sth = Sai ai, khiến ai,
bảo ai làm gì
I’ll have Peter fix my car.
I’ll get Peter to fix my car.
25.2 To have/to get sth done = làm một việc gì bằng cách thuê
người khác
I have my hair cut. (Tôi đi cắt tóc – chứ không phải tôi tự cắt)
I have my car washed. (Tôi mang xe đi rửa ngoài dịch vụ – không phải tự rửa)
Theo khuynh hướng này động từ to wantwould like cũng có thể dùng với mẫu câu như
vậy: To want/ would like Sth done. (Ít dùng)
I want/ would like my car washed.
Câu hỏi dùng cho loại mẫu câu này là: What do you want done to Sth?
What do you want done to your car?
25.3 To make sb do sth = to force sb to do sth = Bắt buộc ai phải
làm gì
The bank robbers made the manager give them all the money.
The bank robbers forced the manager to give them all the money.
Đằng sau tân ngữ của make còn có thể dùng 1 tính từ: To make sb/sth + adj
Wearing flowers made her more beautiful.
Chemical treatment will make this wood more durable
25.4.1 To make sb + P2 = làm cho ai bị làm sao
Working all night on Friday made me tired on Saturday.
25.4.2 To cause sth + P2 = làm cho cái gì bị làm sao
The big thunder storm caused many waterfront houses damaged.
Nếu tân ngữ của make là một động từ nguyên thể thì phải đặt it giữa make và tính từ, đặt động
từ ra phía đằng sau: make it + adj + V as object.
The wire service made it possible to collect and distribute news faster and cheaper.
Tuy nhiên nếu tân ngữ của make là 1 danh từ hay 1 ngữ danh từ thì không được
đặt it giữa make và tính từ: Make + adj + noun/ noun phrase.
The wire service made possible much speedier collection and distribution of news.
25.5 To let sb do sth = to permit/allow sb to do sth = để cho ai,
cho phép ai làm gì
I let me go.
At first, she didn’t allow me to kiss her but…
Một số các cấu trúc cầu khiến - Trang 2
Một số các cấu trúc cầu khiến - Người đăng: chusociu1310
5 Tài liệu rất hay! Được đăng lên bởi - 1 giờ trước Đúng là cái mình đang tìm. Rất hay và bổ ích. Cảm ơn bạn!
2 Vietnamese
Một số các cấu trúc cầu khiến 9 10 78