Ktl-icon-tai-lieu

Ngữ pháp tiếng Anh lớp 9

Được đăng lên bởi Hoàng Trg Giang
Số trang: 9 trang   |   Lượt xem: 313 lần   |   Lượt tải: 2 lần
WORD FORM: NOUN- ADJECTIVE – ADVERBS- VERBS
I. Basic word order of an English sentence (trật tự từ căn bản trong Tiếng Anh):
1. Thông thường chủ ngữ xuất hiện trước động từ và tân ngữ sâu động từ.
Ex: The children has breakfast.
2. Các trạng ngữ thường xuất hiện sau động từ hoặc tân ngữ.
Ex: He reads the notes quickly. (How?)
I waited at the corner (where?) until 11:30 (when?)
3. Cụm từ chỉ thời gian cũng có thể được đặt đầu câu.
4.
Ex: Yesterday I bought a new recorder.
Subject

verb

object

adverbials ( How?

Where?

When? )

Exercise 1: Arrange these words in the right order. Use a capital letter to begin each sentence
1. till 11 o’clock this morning/ the children/ slept.
…………………………………………………………………
2. the papers / into the bin /.he / threw
……………………………………………………………….
3. I don't speak / well /English
……………………………………………………………….
4. hides / Mrs. Jones / her money / under the bed
……………………………………………………………….
5. carefully / this suitcase / you didn't pack
……………………………………………………………….
6. on this shelf /1 left / this morning / some money
……………………………………………………………….
7. from the bank / a loan / you'll have to get
………………………………………………………………..
8. the phone / in the middle of the night / woke me up
………………………………………………………………..
9. in the park / you shouldn't walk / at night
………………………………………………………………..
10. your food / you should eat / slowly
………………………………………………………………...
11. my term / begins / in October
…………………………………………………………………
12. your article / I / quickly / in bed / read
………………………………………………………………….
II. Noun:
A. Chức năng:
Danh từ có thể có nhiều chức năng khác nhau trong câu. một danh từ có thể đước sử dụng như:
1. Chủ từ (subject)  Đứng đầu mệnh đề
Ex: The children have gone to bed.

2.

Tân ngữ trực tiếp, tân ngữ gián tiếp, tân ngữ của giới từ ( Direct object, Indirect object,
Prepositional object)  Đứng sau động từ, sau danh từ/ đại từ, sau giới từ

Ex:

You did such spent work.
The mother gave her son a cake.
He won’t listen to any advice.
3. Bổ ngữ (Complement)  sau to be bổ nghĩa cho chủ từ
Ex:

He is my closest friend.
4. Bổ ngữ của tân ngữ (Objective complement)  sau danh từ hoặc đại từ
Ex:

They elected him president of the club.
5. Một phẫn của ngữ giới từ (Part of a prepositional phrases)  sau giới từ
Ex:

He spoke in a different tone.
6. Đồng cách với một danh từ khác  sau danh từ có dấu phẩy
Ex:

He told us about his father, a teacher, who died in the war.

Nhận dạng:
_ tion (sự )

Ex: collect  colletcion

_ ation (sự )

Ex: conserve  conservation

_ ment (sự ...
WORD FORM: NOUN- ADJECTIVE – ADVERBS- VERBS
I. Basic word order of an English sentence (trật tự từ căn bản trong Tiếng Anh):
1. Thông thường chủ ngữ xuất hiện trước động từ và tân ngữ sâu động từ.
Ex: The children has breakfast.
2. Các trạng ngữ thường xuất hiện sau động từ hoặc tân ngữ.
Ex: He reads the notes quickly. (How?)
I waited at the corner (where?) until 11:30 (when?)
3. Cụm từ chỉ thời gian cũng có thể được đặt đầu câu.
4.
Ex: Yesterday I bought a new recorder.
Exercise 1: Arrange these words in the right order. Use a capital letter to begin each sentence
1. till 11 o’clock this morning/ the children/ slept.
…………………………………………………………………
2. the papers / into the bin /.he / threw
……………………………………………………………….
3. I don't speak / well /English
……………………………………………………………….
4. hides / Mrs. Jones / her money / under the bed
……………………………………………………………….
5. carefully / this suitcase / you didn't pack
……………………………………………………………….
6. on this shelf /1 left / this morning / some money
……………………………………………………………….
7. from the bank / a loan / you'll have to get
………………………………………………………………..
8. the phone / in the middle of the night / woke me up
………………………………………………………………..
9. in the park / you shouldn't walk / at night
………………………………………………………………..
10. your food / you should eat / slowly
………………………………………………………………...
11. my term / begins / in October
…………………………………………………………………
12. your article / I / quickly / in bed / read
………………………………………………………………….
II. Noun:
A.
Chức năng:
Danh từ có thể có nhiều chức năng khác nhau trong câu. một danh từ có thể đước sử dụng như:
1.
Chủ từ (subject)
Đứng đầu mệnh đề
Ex: The children have gone to bed.
Subject verb object adverbials ( How? Where? When? )
Ngữ pháp tiếng Anh lớp 9 - Trang 2
Để xem tài liệu đầy đủ. Xin vui lòng
Ngữ pháp tiếng Anh lớp 9 - Người đăng: Hoàng Trg Giang
5 Tài liệu rất hay! Được đăng lên bởi - 1 giờ trước Đúng là cái mình đang tìm. Rất hay và bổ ích. Cảm ơn bạn!
9 Vietnamese
Ngữ pháp tiếng Anh lớp 9 9 10 827