Ktl-icon-tai-lieu

ngữ pháp trọng tâm thi toeic

Được đăng lên bởi ngoctruongduong1357-gmail-com
Số trang: 64 trang   |   Lượt xem: 2653 lần   |   Lượt tải: 18 lần
Ngữ pháp trọng tâm TOEIC

Nội dung bao gồm:
1. Câu bị động ………………………………………..………………2
2. Đại từ……………………………………………………………….9
3. Mệnh đề quan hệ …………………………………………………13
4. So sánh tính từ và trạng từ………………………………..………18
5. Cấu trúc giả định………………………………………………….25
6. Giới từ……………………………………………….……………34
7. Sự hòa hợp giữa chủ ngữ và động từ……………………………..48
8. Các thì…………………………………………………………… 53
9. Số lƣợng…………………………………………………………..60
10. Trợ động từ ………………………………………………………63

1

Ngữ pháp trọng tâm TOEIC

1.CÂU BỊ ĐỘNG
I. CẤU TRÚC BỊ ĐỘNG
hiện tại đơn
quá khứ đơn
hiện tại tiếp diễn
quá khứ tiếp diễn
hiện tại hoàn thành
quá khứ hoàn thành
can/could/will/would/must
have to/used to/be going to

is/am/are + V3/ED
was/were + V3/ED
is/am/are + being + V3/ed
was/were + being + V3/ed
have/has + been
+ V3/ed
had
+ been
+ V3/ed
can/could/will/would/must + be + V3/ed
have to/used to/be going to + be + V3/ed

EX: Tim buy the book.
The book is bought by Tim.
II. Một số dạng câu bị động đặc biệt

1. Những cấu trúc bị động không đƣợc sử dụng với giới từ “by”
Be disappointed
Be frightened
+ at
Be surprised
Ex: He was disappointed at breach of contract.
Be engaged
Be interested
Be involved
Ex:
Be composed
Be tired

+ in

+ of

Ex: Our team is composed of the best employees in our company
Be committed
Be married
Be dedicated
Be made
Be expected

+ to

2

Ngữ pháp trọng tâm TOEIC

Ex: Weve are supposed to hold one 45 minutes meeting once a month.
Be bored
Be covered
Be confused
Be faced
Be filled
Be satisfied
Be (pre)occupied
Be pleased

+ with

Ex: They were preoccupied with the provisions in contract.
Her eyes is suddenly filled with tears.
The sails were filled with the wind.
2. Động từ have
S + have + O ( người)
S + have + O (vật)

+ V1 + O (vật)
+ V3 + BY O (ngƣời)

She has Tom (wash) her car.
She has her car (wash) by Tom.
3. Động từ cảm giác (perceptual verbs): see, watch, hear, observe,…..
S
S

+
V
+ O
+ be + p.p + to V1
Ving

+ V1/Ving
+ by O

My mother saw the children swimming on the water.
The children were seen swimming in the lake.
They saw the thief steal my purse.
The thief was seen to steal my purse.
PHÂN BIỆT CHỦ ĐỘNG VÀ BỊ ĐỘNG
1. The children from High School will be……..candy for their annual trip to
Paris.
a. sell

3

Ngữ pháp trọng tâm TOEIC
b. sold
c. selling
d. have sold
2. His mother was………….him to bring a present.
a. allowing
b. allowed
c. to allow
d. being allow
3. Because this is a sold-out performance, all attendees are……….. to arrive
one hour.
a. requested
b. requ...
Ngữ pháp trọng tâm TOEIC
1
Nội dung bao gồm:
1. Câu bị động ………………………………………..………………2
2. Đại từ……………………………………………………………….9
3. Mệnh đề quan hệ …………………………………………………13
4. So sánh tính từ và trạng từ………………………………..……18
5. Cấu trúc giả định………………………………………………….25
6. Giới từ…………………………………………….……………34
7. S hòa hợp giữa chủ ngữ và động từ……………………………..48
8. Các thì…………………………………………………………… 53
9. S lƣợng…………………………………………………………..60
10. Trợ động từ ………………………………………………………63
ngữ pháp trọng tâm thi toeic - Trang 2
Để xem tài liệu đầy đủ. Xin vui lòng
ngữ pháp trọng tâm thi toeic - Người đăng: ngoctruongduong1357-gmail-com
5 Tài liệu rất hay! Được đăng lên bởi - 1 giờ trước Đúng là cái mình đang tìm. Rất hay và bổ ích. Cảm ơn bạn!
64 Vietnamese
ngữ pháp trọng tâm thi toeic 9 10 527