Ktl-icon-tai-lieu

Phrasal verb

Được đăng lên bởi Ngân Shyn
Số trang: 11 trang   |   Lượt xem: 904 lần   |   Lượt tải: 4 lần
Phrasal Verb
A
account for: chiếm, giải thích
allow for: tính đến, xem xét đến
ask after: hỏi thăm sức khỏe
ask for: hỏi xin ai cái gì
ask sb in/ out : cho ai vào/ ra
urge sb into/ out of : thuyết ph ục ai làm ǵì/không làm gì
advance in : tấn tới
advance on : trình bày
advance to : tiến đến
agree on something : đồng ý với điều gì
agree with : đồng ý với ai, hợp với, tốt cho
answer to : hợp với
answer for : chịu trách nhiệm về
attend on(upon): hầu hạ
attend to : chú ý

B
to be over: qua rồi
to be up to sb to V: ai đó có trách nhiêm phải làm ǵì
to bear up= to confirm : xác nhận
to bear out: chịu đựng
to blow out : thổi tắt
blow down: thổi đổ
blow over: thổi qua
to break away= to run away :chạy trốn
break down : hỏng hóc, suy nhược, a khóc
break in(to+ O) : đột nhập, cắt ngang
break up: chia tay , giải tán
break off: tan vỡ một mối quan hệ
to bring about: mang đến, mang lại( = result in)
brinn down = to land : hạ xuống
bring out : xuất bản
bring up : nuôi dưỡng ( danh từ là up bringing)
bring off : thành công, ẵm giải
to burn away : tắt dần
burn out: cháy trụi

back up : ủng hộ, nâng đỡ
bear on : có ảnh hưởng, liên lạc tới
become of : xảy ra cho
begin with : bắt đầu bằng
begin at : khởi sự từ
believe in : tin cẩn, tin có
belong to : thuộc về
bet on : đánh cuộc vào

C
call for: mời gọi, yêu cầu
call up: gọi đi lính, gọi điện thoại, nhắc lại kỉ niệm
call on/ call in at sb's house : ghé th ăm nhà ai
call off = put off = cancel
care for :thích, săn sóc
catch up with : bắt kịp
t
chance upon : tnh
cờ gặp
close with : tới gần
close about : vây lấy
come to : lên tới
consign to : giao phó cho
cry for :khóc đi
cry for something : kêu đói
cry for the moon : đi cái ko thể
cry with joy :khóc vì vui
cut something into : cắt vật gì thành
cut into : nói vào, xen vào
Call in/on at sb ‘ house : ghé thăm nhà ai
Call at : ghé thăm
Call up: gọi đi lính, gọi điện thoại, nhắc lại kỉ niệm
Call off = put off =cacel : huỷ bỏ
Call for : yêu cầu, mời gọi
Care about: quan tâm, để ý tới
Care for : muốn, thích ( =would like ) , quan tâm chăm sóc ( = take care of)
Carry away : mang đi , phân phát
Carry on = go on : tiếp tục
Carry out ;tiến hành , thực hiện
Carry off = bring off : ẵm giải

Catch on : trở nên phổ biến , nắm bắt kịp
Catch up with = keep up with = keep pace with : theo kịp ai , cái gì
Chew over = think over : nghĩ kĩ
Check in / out : làm thủ tục ra / vào
Check up : kiểm tra sức khoẻ
Clean out : dọn sạch , lấy đi hết
Clean up : dọn gọn gàng
Clear away : , lấy đi , mang đi
Clea...
Phrasal Verb
A
account for: chi m, gi i thích
allow for: tính n, xem xét n 
ask after: h i th m s c kh e
ask for: h i xin ai cái gì
ask sb in/ out : cho ai vào/ ra
urge sb into/ out of : thuy t ph c ai làm ǵì/không làm gì
advance in : t n t i
advance on : trình bày
advance to : ti n n 
agree on something : ng ý v i i u gì  
agree with : ng ý v i ai, h p v i, t t cho
answer to : h p v i
answer for : ch u trách nhi m v
attend on(upon): h u h
attend to : chú ý
B
to be over: qua r i
to be up to sb to V: ai ó có trách nhiêm ph i làm ǵì
to bear up= to confirm : xác nh n
to bear out: ch u ng 
to blow out : th i t t
blow down: th i  
blow over: th i qua
to break away= to run away :ch y tr n
break down : h ng hóc, suy nh c, a khóc  
break in(to+ O) : t nh p, c t ngang
break up: chia tay , gi i tán
break off: tan v m t m i quan h
to bring about: mang n, mang l i( = result in)
brinn down = to land : h xu ng
bring out : xu t b n
bring up : nuôi d ng ( danh t là up bringing)
bring off : thành công, m gi i
to burn away : t t d n
burn out: cháy tr i
Phrasal verb - Trang 2
Để xem tài liệu đầy đủ. Xin vui lòng
Phrasal verb - Người đăng: Ngân Shyn
5 Tài liệu rất hay! Được đăng lên bởi - 1 giờ trước Đúng là cái mình đang tìm. Rất hay và bổ ích. Cảm ơn bạn!
11 Vietnamese
Phrasal verb 9 10 367