Ktl-icon-tai-lieu

Trợ động từ

Được đăng lên bởi Thanh Nguyen
Số trang: 7 trang   |   Lượt xem: 883 lần   |   Lượt tải: 1 lần
Cô VŨ MAI PHƯƠNG - KHÓA NGỮ PHÁP

BE, HAVE, DO

I/ Be
Be như một trợ động từ
1. Be + nguyên mẫu
A. Cấu trúc be + nguyên mẫu: như I am to go là rất quan trọng và có thể được dùng theo những cách
sau:
1. Truyền đạt nhũng mệnh lệnh hay những chỉ thị:
A. No one is to leave this building without the permission of the police.
(Không ai được rời khỏi tòa nhà này mà không có giấy phép của cảnh sat)
He is to stay here till we return.
(Hắn phải ở đây cho đến lúc chúng ta quay về)
B. be about + nguyên mẫu diễn đạt tương lai gần:
They are about to start. (Họ sắp sửa khởi hành)
Just có thể được thêm vào để tạo nên sự kiện tương lai gần hơn:
They are just about to leave. (Họ vừa sắp sửa đi đấy)
Tương tự trong quá khứ
He was just about to dive when he saw the shark.
(Khi anh ta vừa sắp sửa lặn xuống thì thấy mấy con cá mập)
be on the point of + danh động từ có nghĩa giống như be about + nguyên mẫu nhưng diễn đạt ý hơi gần
hơn một chút so với lúc nói.
Be như một động từ thường
Hình thức: giống như be dùng như trợ động từ (xem 113A)
2. Be để chỉ sự tồn tại, be + tính từ
A. be là độngt ừ thường dùng để chỉ sự tồn tại của, hay để cung cấp tin tức về người hay vật:
Tom is a carpenter. (Tom là thợ mộc)
Malta is an island (Malta là một hòn đảo)
Gold is a metal (Vàng là một kim loại)
The dog is in the garden (Con chó ở trong vườn)
The roads were rough and narrow.
(Những con đường gồ ghề và chật hẹp)
Peter was tall and fair (Peter cao và trắng trẻo)
B. be được dùng để diễn tả điều kiện thể chất hay tinh thần:
I am hot/ cold (Tôi thì lạnh/ nóng)
He was excited/ calm. (Anh ta sôi nổi/ trầm tĩnh)
They will be happy/ unhappy. (Họ sẽ sung sướng/ bất hạnh)
Các tính từ khác bao gồm

Cô VŨ MAI PHƯƠNG - KHÓA NGỮ PHÁP
annoying
(làm khó chịu)
cautious/ rush
(thận trọng/ hấp tấp)
clever/ stupid
(lanh lợi/ ngu ngốc)
difficult
(khó khăn)
economical/ extravagant
(tiết kiệm/ hoang phí)
formal
(chính thức)
funny
(buồn cười)
genourous/ mean
(rộng lượng/ hẹp hòi)
helpful/ unhelpful
(hữu ích/ vô ích)
irritating
(cáu kỉnh)
mysterious
(huyền bí)
optimistic/ pessimistic
(lạc quan/ bi quan)
polite
(lịch sự)
selfish/ unselfish
(ích kỷ/ vị tha)
C. be được dùng chỉ tuổi tác:
How old are you? I’m ten/ I’m ten years old.
(Bạn bao nhiêu tuổi? Tớ mười tuổi)
How old is the tower? It is 400 years old.
(Cái tháp được bao nhiêu tuổi? Nó được 400 tuổi)
D. Kích thước và trọng lượng được diễn đạt bằng be:
How tall are you? What is your height? I am 1.65 metres (Anh cao bao nhiêu? Chiều cao của anh bao
nhiêu? Tôi cao...
VŨ MAI PHƯƠNG - KHÓA NGỮ PHÁP
I/ Be
Be như một trợ động từ
1. Be + nguyên mẫu
A. Cấu trúc be + nguyên mẫu: như I am to go là rất quan trọng và có thể được dùng theo những cách
sau:
1. Truyền đạt nhũng mệnh lệnh hay những chỉ thị:
A. No one is to leave this building without the permission of the police.
(Không ai được rời khỏi tòa nhà này mà không có giấy phép của cảnh sat)
He is to stay here till we return.
(Hắn phải ở đây cho đến lúc chúng ta quay về)
B. be about + nguyên mẫu diễn đạt tương lai gần:
They are about to start. (Họ sắp sửa khởi hành)
Just có thể được thêm vào để tạo nên sự kin tương lai gần hơn:
They are just about to leave. (Họ vừa sắp sửa đi đấy)
Tương tự trong quá khứ
He was just about to dive when he saw the shark.
(Khi anh ta vừa sắp sửa lặn xuống t thấy my con cá mập)
be on the point of + danh động từ có nghĩa ging như be about + nguyên mẫu nhưng diễn đạt ý hơi gần
hơn một chút so với lúc nói.
Be như một động từ thường
Hình thức: ging như be dùng như trợ động từ (xem 113A)
2. Be để chỉ sự tồn tại, be + tính từ
A. be là độngt ừ thường dùng để chỉ sự tồn tại của, hay để cung cấp tin tức về người hay vật:
Tom is a carpenter. (Tom là thợ mộc)
Malta is an island (Malta là một hòn đảo)
Gold is a metal (Vàng là một kim loại)
The dog is in the garden (Con chó ở trong vườn)
The roads were rough and narrow.
(Những con đường gồ ghề và chật hẹp)
Peter was tall and fair (Peter cao và trắng trẻo)
B. be được dùng để diễn tả điều kin thể chất hay tinh thn:
I am hot/ cold (Tôi t lạnh/ nóng)
He was excited/ calm. (Anh ta sôi ni/ trầm tĩnh)
They will be happy/ unhappy. (Họ sẽ sung sướng/ bất hạnh)
Các tính từ khác bao gồm
BE, HAVE, DO
Trợ động từ - Trang 2
Để xem tài liệu đầy đủ. Xin vui lòng
Trợ động từ - Người đăng: Thanh Nguyen
5 Tài liệu rất hay! Được đăng lên bởi - 1 giờ trước Đúng là cái mình đang tìm. Rất hay và bổ ích. Cảm ơn bạn!
7 Vietnamese
Trợ động từ 9 10 497