Ktl-icon-tai-lieu

Bài tập Ngân hàng thương mại

Được đăng lên bởi phamthiminhhieu113-gmail-com
Số trang: 9 trang   |   Lượt xem: 1212 lần   |   Lượt tải: 6 lần
BÀI TẬP ỨNG DỤNG
Khi thâm hụt ngân sách, Chính phủ phát hành trái phiếu CP cho các NHTM sẽ làm cho
A Cung tiền tăng
B Cung tiền giảm
C Lãi suất tăng
D Lãi suất giảm
1/

2/ Chính sách điều hành tỷ giá hiện nay
A Chính sách thả nổi tất cả các loại tỷ giá
B Chính sách giao dịch biên độ với tất cả các loại tỷ giá
C Chính sách giao dịch biên độ với USD/VND và thả nổi với các tỷ giá khác
D Chính sách tỷ giá cố định với tất cả các loại tỷ giá
3/ Chính sách lãi suất cho vay và huy động của NHNN áp dụng cho NHTM hiện nay
A Trần lãi suât đối cả cho vay và huy động
B Trần lãi suất đối với cho vay và tự thỏa thuận với huy động
C Tự thỏa thuận với cho vay và trần lãi suất với huy động
D Tự thỏa thuận với cả cho vay và huy động
4/ Khoản mục nào sau đây sẽ không đc ghi vào BCĐKT của DN
A Doanh thu
B Hàng tồn kho
C Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn
D Phải trả người bán
5/ Nếu doanh nghiệp bán một phần lớn sản phẩm của mình cho 1 người mua thì sẽ có sức
mạnh áp đặt trong các thỏa thuận với người mua
A Đúng
B Sai
6/ Theo luật các TCTD hiện hành, phát biểu nào sau đây là đúng
A Tổng mức dư nợ cấp tín dụng đối với một khách hàng không được vượt quá 15% vốn tự có
của tổ chức tín dụng
B Tổng mức dư nợ cấp tín dụng đối với một khách hàng không được vượt quá 15% vốn tự có củ
ngân hàng thương mại
C tổng mức dư nợ cấp tín dụng đối với một khách hàng và người có liên quan không được vượt
quá 50% vốn tự có của ngân hàng thương mại
D Cả A B C
7/ NHTM ko đc phép cho vay đối với đối tượng nào sau đây
A Thành viên Hội đồng quản trị
B thành viên Ban kiểm soát
C thành viên Hội đồng thành viên
D Cả A B C
8/
NHTM ko đc phép cho vay đối với đối tượng nào sau đây
A Kế toán trưởng của tổ chức tín dụng
B Giám đốc chi nhánh của tổ chức tín dụng
C Người thẩm định, xét duyệt cấp tín dụng
D Cả A B C
9/ Khi số ngày phải thu của doanh nghiệp tăng lên có nghĩa là
A Phải thu của DN đối với khách hàng tăng lên

B Phải thu của DN đối với khách hàng giảm xuống
C DN tăng khả năng thu hồi nợ
D Cả A B C đều sai
10/ Tỉ suất lãi gộp (gross margin) được xác định như sau
A Trừ đi giá vốn hàng bán từ doanh thu thuần rồi chia cho doanh thu thuần
B Trừ đi giá vốn hàng bán từ doanh thu thuần rồi chia cho giá vốn hàng bán
C Lấy giá vốn hàng bán chia cho doanh thu
D Lấy doanh thu chia cho giá vốn hàng bán
11/ Lợi nhuận gộp được xác định như sau
A Lợi nhuận sau khi trừ đi chi phí hoạt động
B Lợi nhuận sau khi trừ đi chi phí hoạt động, giá vốn và chi phí bán hàng, chi phí quản lý
C Lợi nhuận sau khi trừ đi chi phí hoạ...
BÀI TẬP ỨNG DỤNG
1/ Khi thâm hụt ngân sách, Chính phủ phát hành trái phiếu CP cho các NHTM sẽ làm cho
A Cung tiền tăng
B Cung tiền giảm
C Lãi suất tăng
D Lãi suất giảm
2/ Chính sách điều hành tỷ giá hiện nay
A Chính sách thả nổi tất cả các loại tỷ giá
B Chính sách giao dịch biên độ với tất cả các loại tỷ giá
C Chính sách giao dịch biên độ với USD/VND và thả nổi với các tỷ giá khác
D Chính sách tỷ giá cố định với tất cả các loại tỷ giá
3/ Chính sách lãi suất cho vay và huy động của NHNN áp dụng cho NHTM hiện nay
A Trần lãi suât đối cả cho vay và huy động
B Trần lãi suất đối với cho vay và tự thỏa thuận với huy động
C Tự thỏa thuận với cho vay và trần lãi suất với huy động
D Tự thỏa thuận với cả cho vay và huy động
4/ Khoản mục nào sau đây sẽ không đc ghi vào BCĐKT của DN
A Doanh thu
B Hàng tồn kho
C Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn
D Phải trả người bán
5/ Nếu doanh nghiệp bán một phần lớn sản phẩm của mình cho 1 người mua thì sẽ có sức
mạnh áp đặt trong các thỏa thuận với người mua
A Đúng
B Sai
6/ Theo luật các TCTD hiện hành, phát biểu nào sau đây là đúng
A Tổng mức dư nợ cấp tín dụng đối với một khách hàng không được vượt quá 15% vốn tự có
của tổ chức tín dụng
B Tổng mức dư nợ cấp tín dụng đối với một khách hàng không được vượt quá 15% vốn tự có củ
ngân hàng thương mại
C tổng mức dư nợ cấp tín dụng đối với một khách hàng và người có liên quan không được vượt
quá 50% vốn tự có của ngân hàng thương mại
D Cả A B C
7/ NHTM ko đc phép cho vay đối với đối tượng nào sau đây
A Thành viên Hội đồng quản trị
B thành viên Ban kiểm soát
C thành viên Hội đồng thành viên
D Cả A B C
8/ NHTM ko đc phép cho vay đối với đối tượng nào sau đây
A Kế toán trưởng của tổ chức tín dụng
B Giám đốc chi nhánh của tổ chức tín dụng
C Người thẩm định, xét duyệt cấp tín dụng
D Cả A B C
9/ Khi số ngày phải thu của doanh nghiệp tăng lên có nghĩa là
A Phải thu của DN đối với khách hàng tăng lên
Bài tập Ngân hàng thương mại - Trang 2
Để xem tài liệu đầy đủ. Xin vui lòng
Bài tập Ngân hàng thương mại - Người đăng: phamthiminhhieu113-gmail-com
5 Tài liệu rất hay! Được đăng lên bởi - 1 giờ trước Đúng là cái mình đang tìm. Rất hay và bổ ích. Cảm ơn bạn!
9 Vietnamese
Bài tập Ngân hàng thương mại 9 10 287