Ktl-icon-tai-lieu

Các hàm exel tài chính ngân hàng

Được đăng lên bởi Khu Kam
Số trang: 5 trang   |   Lượt xem: 728 lần   |   Lượt tải: 1 lần
CÁC HÀM EXCEL TÀI CHÍNH - FINANCIAN FUNCTIONS
FV

(rate, nper, pmt, pv, type)

Tính giá trị TL của 1 khoản ĐT có LS Đầu kỳ :(1+r) x PMT[(1+r)^n – 1]/r
CĐ và kỳ CĐ
Cuối kỳ :
PMT[(1+r)^n – 1]/r

PV

(rate, nper, pmt, fv, type)

Tính giá trị HT của 1 khoản ĐT

= PMT[1-(1+r)^-n]/r

NPER

(rate, pmt, pv, fv, type)

Tính số kỳ hạn để trả khoản vay có
LSCĐ = tổng số kỳ ghép lãi

Công thức nội suy

RATE

(nper, pmt, pv, fv, type, guess)

Tính LS mỗi kỳ trong một niên kim

Công thức nội suy

PMT

(rate, nper, pv, fv, type)

Công thức nội suy

HT
Hiện tại

Tính số tiền CĐ phải trả định kỳ với
LSKĐ

PPMT

(rate, per, nper, pv, fv, type)

Công thức nội suy

TL
Tương lai

Tính tiền vốn gốc trong kỳ của 1
khoản vay CĐ kỳ khoản

IPMT

(rate, per, nper, pv, fv, type)

Tính số tiền lãi phải trả tại 1 kỳ hạn
có LSKĐ và các khoản thanh toán =
nhau theo định kỳ

Công thức nội suy

ISPMT

(rate, per, nper, pv)

Tính số tiền lãi đã trả tại một kỳ nào
đó đối với một khoản vay có LSKĐ,
sau khi đã trừ số tiền gốc phải trả cho
kỳ đó.

Không có công thức

Nhóm
hàm
dòng
tiền

ĐT
Đầu tư
LS
Lãi suất
CĐ
Cố định

KĐ
Không
đổi
TG
Thời gian

EFFECT

(principal, schedule)

Tính giá trị TL của khoản ĐT có LS
thay đổi theo từng kỳ

(nominal_rate, npery)

Tính LS thực tế hằng năm

P(1+i1)(1+i2)…(1+in)
P: vốn gốc
i1,i2,..in: mức LS trong n năm
[(1 + nominal_rate/npery)^npery]-1

Tính lợi tức tích lũy phải trả đối với
khoản vay trong khoảng TG chỉ định

Không có công thức

Trả về tiền vốn tích lũy phải trả đối
với khoản vaytrong khoảng TG chỉ
định

Không có công thức

Tính LS danh nghĩa hằng năm

Không có công thức

CUMIPMT

PP
Phương
pháp
KH
Khấu hao

NOMINAL

Nhóm

(effect_rate, npery)

Rate : LS của mỗi kỳ(CĐ)
Nper : tổng số kỳ tính lãi
PV : giá trị HT của khoản ĐT
FV : giá trị TLcủa khoản ĐT
Per : thứ tự kỳ tính lãi
Nominal_rate: LS danh nghĩa
Npery: số kỳ tính lãi trong năm
Principal : giá trị HT của khoản ĐT

Type : cách thức trả lãi 1=đầu kỳ, 0=cuối kỳ( không nói gì mặc định =0)
PMT : số tiền phải trả trong mỗi kỳ = kỳ khoản đều (bỏ trống mặc định = 0)
Guess : giá trị suy doán của LS (bỏ qua mặc định = 10%)
Start_period/ end_period: kỳ đầu tiên/cuối cùng trong những kỳ muốn tính
khoản tiền vốn tích lũy phải trả
Schedule : 1 mảng/dãy các ô chỉ mức LS được áp dụng(ô trống mặc định=0), %
đổi ra phân số

SYD

theo tổng TG sử dụng = PP tính tổng KH
hàng năm

(cost, salvage, life, per)

= (cost-salvage)x(life-

hàm
khấu
hao

per+1)x2 / lifex(life+1)
SLN

(cost, salvage, life)

theo PP đường t...
CÁC HÀM EXCEL TÀI CHÍNH - FINANCIAN FUNCTIONS
Nhóm
hàm
dòng
tiền
HT
Hiện tại
TL
Tương lai
ĐT
Đầu tư
LS
Lãi suất
Cố định
FV (rate, nper, pmt, pv, type) Tính giá trị TL của 1 khoản ĐT có LS
CĐ và kỳ CĐ
Đầu kỳ :(1+r) x PMT[(1+r)^n – 1]/r
Cuối kỳ : PMT[(1+r)^n – 1]/r
PV (rate, nper, pmt, fv, type) Tính giá trị HT của 1 khoản ĐT
= PMT[1-(1+r)^-n]/r
NPER (rate, pmt, pv, fv, type) Tính số kỳ hạn để trả khoản vay có
LSCĐ = tổng số kỳ ghép lãi
Công thức nội suy
RATE (nper, pmt, pv, fv, type, guess) Tính LS mỗi kỳ trong một niên kim Công thức nội suy
PMT (rate, nper, pv, fv, type) Tính số tiền CĐ phải trả định kỳ với
LSKĐ
Công thức nội suy
PPMT (rate, per, nper, pv, fv, type) Tính tiền vốn gốc trong kỳ của 1
khoản vay CĐ kỳ khoản
Công thức nội suy
IPMT (rate, per, nper, pv, fv, type) Tính số tiền lãi phải trả tại 1 kỳ hạn
có LSKĐ và các khoản thanh toán =
nhau theo định kỳ
Công thức nội suy
ISPMT (rate, per, nper, pv) Tính số tiền lãi đã trả tại một kỳ nào
đó đối với một khoản vay có LSKĐ,
sau khi đã trừ số tiền gốc phải trả cho
kỳ đó.
Không có công thức
Các hàm exel tài chính ngân hàng - Trang 2
Các hàm exel tài chính ngân hàng - Người đăng: Khu Kam
5 Tài liệu rất hay! Được đăng lên bởi - 1 giờ trước Đúng là cái mình đang tìm. Rất hay và bổ ích. Cảm ơn bạn!
5 Vietnamese
Các hàm exel tài chính ngân hàng 9 10 108