Ktl-icon-tai-lieu

hành ngữ thời gian

Được đăng lên bởi Yang Yang
Số trang: 1 trang   |   Lượt xem: 180 lần   |   Lượt tải: 0 lần
HÀNH NGỮ VỀ THỜI GIAN
1. Time is money, so no one can put back the clock: Thời gian là vàng nên không thể
xoay ngược kim của nó
2. Time flies like an arrow: Thời gian thoát thoát thoi đưa
3. Time and tide waits for no man: Thời gian có chờ đợi ai
4. Time is the great healer: Thời gian chữa lành mọi vết thương
5. Every minute seem like a thousand: Mỗi giây dài tụa thiên thu
6. Let bygones be bygones: Đừng nhác lại chuyện quá khứ
7. Time is the rider that breaks youth: Thời gian tàn phá tuổi trẻ
8. Better late than never: Thà trễ con hơn không bao giờ
9. Time, which strengthens friendship, weakens love: Thời gian làm tình bạn thắm thiết,
nhưng lại hao mòn tình yêu
10. Slow and steady wins the race: Chậm mà chắc

...
HÀNH NGỮ VỀ THỜI GIAN
1. Time is money, so no one can put back the clock: Thời gian là vàng nên không thể
xoay ngược kim của nó
2. Time flies like an arrow: Thời gian thoát thoát thoi đưa
3. Time and tide waits for no man: Thời gian có chờ đợi ai
4. Time is the great healer: Thời gian chữa lành mọi vết thương
5. Every minute seem like a thousand: Mỗi giây dài tụa thiên thu
6. Let bygones be bygones: Đừng nhác lại chuyện quá khứ
7. Time is the rider that breaks youth: Thời gian tàn phá tuổi trẻ
8. Better late than never: Thà trễ con hơn không bao giờ
9. Time, which strengthens friendship, weakens love: Thời gian làm tình bạn thắm thiết,
nhưng lại hao mòn tình yêu
10. Slow and steady wins the race: Chậm mà chắc
hành ngữ thời gian - Người đăng: Yang Yang
5 Tài liệu rất hay! Được đăng lên bởi - 1 giờ trước Đúng là cái mình đang tìm. Rất hay và bổ ích. Cảm ơn bạn!
1 Vietnamese
hành ngữ thời gian 9 10 991