Ktl-icon-tai-lieu

Hóa Dược

Được đăng lên bởi Tý Tè
Số trang: 10 trang   |   Lượt xem: 1119 lần   |   Lượt tải: 2 lần
ÔN TẬP HÓA DƯỢC
Câu 1 Thuốc mê nào dùng đường tiêm tĩnh mạch:
a. Isofluran
b. N2O
c. Propofol @
d. Methoxyfluran
Câu 2 Thuốc mê nào dùng đường hô hấp:
a. Thiopental natri
b. Enfluran @
c. Propofol
d. Methohexital natri
Câu 3 Tỉ lệ Enfluran trong hỗn hợp gây mê: N2O + oxy + enfluran:
a. 1-4%
b. 5-6.5%
c. 10%
d. 2-4,5% @
Câu 4 Thuốc tê có cấu trúc amid, NGOẠI TRỪ:
a. Bupivacain .HCl
b. Lidocain .HCl
c. Mepivacain .HCl
d. Procain .HCl @
Câu 5 Thuốc mê có cấu trúc ester:
a. Procain .HCl @
b. Ethyl clorid
c. Lidocain .HCl
d. Bupivacain .HCl
Câu 6 Các phương pháp định tính thuốc tê LIDOCAIN HYDROCLORID:
a. Phổ IR
b. SKLM
c. Phản ứng của ion Cl-.
d. Tất cả đúng @
Câu 7 Thuốc nào có tác dụng Gây ngủ ngắn hạn:
a. Zolpidem
b. Zaleplon
c. Buspiron
d. a, b đúng @
Câu 8 Đặc điểm KHÔNG ĐÚNG Nitrazepam:
a. Gây ngủ mạnh
b. Giãn cơ vận động.
c. Sản phẩm chuyển hóa có hoạt tính nên có tác dụng kéo dài
d. Là dẫn chất barbiturat @
Câu 9 Chỉ định của Phenobarbital:
a. Căng thẳng mất ngủ, Động kinh @
b. Gây mê
c. Chống nôn
d. Giảm đau
Câu 10 Các thuốc chống trầm cảm 3 vòng, NGOẠI TRỪ:
a. Imipramin
b. Desipramin
c. Clomipramin
d. Phenelzin @
Câu 11 Thuốc chống trầm cảm ức chế chọn lọc tái hấp thu serotonin, NGOẠI TRỪ:

a. Fluoxetin
b. Fluoxamin
c. Imipramin @
d. Sertralin
Câu 12 Thuốc hàng đầu trong điều trị Parkinson:
a. Levodopa @
b. Carbidopa
c. Selegiline
d. Atropine
Câu 13 Tỷ lệ phối hợp: Levodopa - carbidopa đúng:
a. 4 : 1
b. 10 : 1
c. 5: 1
d. a, b đúng @
Câu 14 Tác dụng phụ khi sử dụng Morphin, NGOẠI TRỪ:
a. Gây nghiện
b. Táo bón
c. Nôn
d. Kích thích hô hấp @
Câu 14 Thuốc Opioid có tác dụng giảm đau trung bình:
a. Dextropropoxyphen @
b. Fentanyl
c. Pethidin
d. Alfentanil
Câu 15 Liều Aspirin dùng chống kết tập tiểu cầu trong bệnh tim mạch:
a. 70-320mg/ngày@
b. 100-200mg/ngày
c. 500mg/ngày
d. 1000mg/ngày
Câu 16 Các phương pháp định tính Aspirin:
a. Phổ IR
b. Sắc ký
c. FeCl3 5%: cho màu xanh tím
d. Tất cả đúng @
Câu 17 Thuốc trị gout nào sau đây không có tác dụng hạ acid uric/máu:
a. Probenecid
b. Allopurinol
c. Sulfinpyrazone
d. Colchicine @
Câu 18 Chống chỉ định khi sử dụng ALLOPURINOL:
a. Hóa trị liệu ung thư
b. Gout cấp
c. Sỏi thận oxalat.
d. b,c đúng @
Câu 19 Hội chứng Cinchona là tác dụng phụ của thuốc nào:
a. Verapamil
b. Procainamid
c. Quinidin @
d. Digoxin
Câu 20 Trong cấu trúc của Glycosid trợ tim: Genin-O-đường thì phần nào có tác dụng dược lí
a. Genin @
b. Đường

c. liên kết Glycosid
d. b,c đúng
Câu 21 Các lưu ý khi dùng Digitalis, CHỌN CÂU SAI:
a. Giới hạn an ...
ÔN TẬP HÓA DƯỢC
Câu 1 Thuốc mê nào dùng đường tiêm tĩnh mạch:
a. Isofluran
b. N2O
c. Propofol @
d. Methoxyfluran
Câu 2 Thuốc mê nào dùng đường hô hấp:
a. Thiopental natri
b. Enfluran @
c. Propofol
d. Methohexital natri
Câu 3 Tỉ lệ Enfluran trong hỗn hợp gây mê: N2O + oxy + enfluran:
a. 1-4%
b. 5-6.5%
c. 10%
d. 2-4,5% @
Câu 4 Thuốc tê có cấu trúc amid, NGOẠI TRỪ:
a. Bupivacain .HCl
b. Lidocain .HCl
c. Mepivacain .HCl
d. Procain .HCl @
Câu 5 Thuốc mê có cấu trúc ester:
a. Procain .HCl @
b. Ethyl clorid
c. Lidocain .HCl
d. Bupivacain .HCl
Câu 6 Các phương pháp định tính thuốc tê LIDOCAIN HYDROCLORID:
a. Phổ IR
b. SKLM
c. Phản ứng của ion Cl-.
d. Tất cả đúng @
Câu 7 Thuốc nào có tác dụng Gây ngủ ngắn hạn:
a. Zolpidem
b. Zaleplon
c. Buspiron
d. a, b đúng @
Câu 8 Đặc điểm KHÔNG ĐÚNG Nitrazepam:
a. Gây ngủ mạnh
b. Giãn cơ vận động.
c. Sản phẩm chuyển hóa có hoạt tính nên có tác dụng kéo dài
d. Là dẫn chất barbiturat @
Câu 9 Chỉ định của Phenobarbital:
a. Căng thẳng mất ngủ, Động kinh @
b. Gây mê
c. Chống nôn
d. Giảm đau
Câu 10 Các thuốc chống trầm cảm 3 vòng, NGOẠI TRỪ:
a. Imipramin
b. Desipramin
c. Clomipramin
d. Phenelzin @
Câu 11 Thuốc chống trầm cảm ức chế chọn lọc tái hấp thu serotonin, NGOẠI TRỪ:
Hóa Dược - Trang 2
Để xem tài liệu đầy đủ. Xin vui lòng
Hóa Dược - Người đăng: Tý Tè
5 Tài liệu rất hay! Được đăng lên bởi - 1 giờ trước Đúng là cái mình đang tìm. Rất hay và bổ ích. Cảm ơn bạn!
10 Vietnamese
Hóa Dược 9 10 295